cao quý

  1. Noble, elevated, of high moral value
    • tình cảm cao quý
      noble sentiment
    • phần thưởng cao quý
      a noble reward
    • "Cuộc sống chỉ cao quý khi chúng ta sốnglý tưởng "
  2. Life is only noble when we have an ideal
cao quý
Tình cảm cao quý là điều đáng trân trọng nhất.